CÁC TỪ VỰNG LIÊN QUAN ĐẾN GIA ĐÌNH CẤP ĐỘ N2 TRONG TIẾNG NHẬT

1 Star2 Stars3 Stars4 Stars5 Stars (1 votes, average: 5.00 out of 5)

Loading...

Ngoài các danh xưng trong gia đình đã được KVBro truyền tải trong bài viết TỪ VỰNG VỀ GIA ĐÌNH TRONG TIẾNG NHẬT – KVBro, để biểu thị tình cảm, cuộc sống gia đình còn có nhiều từ vựng liên quan khác, hãy cùng học với KVBro nhé.

Tiếng Nhật (Hiragana) Tiếng Việt Ví dụ
一家

いっか

= ファミリー

+ 一家団らん

いっかだんらん

một nhà, cả nhà, cả gia đình

quây quần một nhà

兄が私達一家を支えてくれている

あにがわたしたちいっかをささえてくれている

Anh tôi cáng đáng cả gia đình tôi

ありがたい biết ơn, hạnh phúc, đáng quý 家族は本当にありがたい存在だ

かぞくはほんとうにありがたいそんざいだ

Gia đình thật sự là sự tồn tại đáng quý

+ ありがとう cảm ơn

向き合う

むきあう

đối mặt, đối diện 家族みんなで問題に向き合っている

かぞくみんなでもんだいにむきあっている

Cả gia đình đối diện với vấn đề

つくづく「と」

+ しみじみ「と」sâu sắc, thấm thía

sâu sắc, tỉ mỉ, thấm thía 最近、家族のありがたさをつくづくと感じる

さいきん、かぞくのありがたさをつくづくとかんじる

Gần đây, tôi cảm nhận sâu sắc sự quý giá của gia đình

養う

やしなう

父は一生懸命に働いて、家族を養っている

ちちはいっしょうけんめいにはたらいて、かぞくをやしなっている

Cha tôi làm việc cật lực để nuôi gia đình

役目

やくめ

trách nhiệm, vai trò, nhiệm vụ 子供を育てることが親の役目

こどもをそだてることがおやのやくめ

Nuôi dưỡng con cái là trách nhiệm của cha mẹ

甘える

あまえる

+ 甘え

あまえ

甘やかす 

あまやかす

làm nũng, nhõng nhẽo

người nhõng nhẽo, tính nhõng nhẽo

nuông chiều, chiều chuộng

 

妹は子供の頃から、母に甘えている

いもうとはこどものごろから、ははにあまえている

Em gái tôi từ nhỏ đã nhõng nhẽo với mẹ

しつけ

しつける

sự dạy dỗ, việc giáo dục (khuôn phép, nề nếp)

dạy dỗ, giáo dục (khuôn phép, nề nếp)

子供のしつけは、親の義務だ

こどものしつけは、おやのぎむだ

Việc giáo dục khuôn phép cho con cái là nghĩa vụ của cha mẹ

言いつける

いいつける

méc, mách 兄は妹のいたずらを母に言いつけた

あにはいもうとのいたずらをははにいいつけた

Anh tôi méc mẹ về việc em gái nghịch ngợm

自立(する)

じりつ

tự lập 兄は自立して、一人暮らしをしている

あにはじりつして、ひとりぐらしをしている

Anh tôi tự lập, sống một mình

言い出す

いいだす

nói ra, ngỏ ý 妹はアメリカに語学留学したいと言い出した

いもうとはアメリカにごがくりゅうがくしたいといいだした

Em gái ngỏ ý muốn đi Mỹ du học để học tiếng (Anh)

意思

いし

ý chí, ý muốn 親に自分の意思を伝えるのは難しい

おやにじぶんのいしをつたえるのはむずかしい

Thật khó để truyền đạt ý chí của mình cho cha mẹ biết

尊重(する)

そんちょうする

sự tôn trọng 両親はいつも、私の意見を尊重してくれる

りょうしんはいつも、わたしのいけんをそんちょうしてくれる

Cha mẹ luôn tôn trọng ý kiến của tôi

説得(する)

せっとく

父は私の留学に反対だったが、母が説得してくれた

ちちはわたしのりゅうがくにはんたいだったが、ははがせっとくしてくれた

Bố phản đối việc du học của tôi, nhưng mẹ đã thuyết phục giúp tôi

納得(する)

なっとく

sự đồng ý 父は私の留学を、やっと納得してくれた

ちちはわたしのりゅうがくを、やっとなっとくしてくれた

Cuối cùng bố cũng đã đồng ý với việc du học của tôi

逆らう

さからう

抵抗(する)

ていこう

chống đối, ngược lại

kháng cự, chống cự

若い時は、よく親に逆らった

わかいときは、よくおやにさからった

Khi còn trẻ, tôi thường chống đối bố mẹ

強い風に逆らって歩く

つよいかぜにさからってあるく

Đi bộ ngược cơn gió mạnh

反省(する)

はんせい

+反省会

はんせいかい

sự phản tỉnh, suy nghĩ lại

buổi đúc kết, đánh giá (sau một sự kiện, công việc nào đó)

昔親に逆らったことを、今は反省している

むかしおやにさからったことを、いまははんせいしている

Nay tôi phản tỉnh việc phản đối bố mẹ ngày xưa

介護(する)

かいご

介護士

かいごし

sự chăm sóc, điều dưỡng

điều dưỡng viên

家族みんなで祖母を介護している

かぞくみんなでそぼをかいごしている

Mọi người trong gia đình cùng chăm sóc bà

ホームヘルパー người trợ giúp (chăm sóc) tại nhà 週に3回、ホームヘルパーに来てもらう

しゅうに3かい、ホームヘルパーにきてもらう

Một tuần 3 lần, nhờ người trợ giúp đến

世代

せだい

ジェネレーション

世代交代

せだいこうたい

thế hệ

 

chuyển giao thế hệ

世代が違うと、話が合わないこともある

せだいがちがうと、はなしがあわないとこもある

Thế hệ khác nhau thì cũng có khi nói chuyện không hợp nhau

継ぐ

つぐ

受け継ぐ

うけつぐ

tiếp nối, kế thừa

kế thừa, thừa hưởng

来年、父の会社を継ぐことになった

らいねん、ちちのかいしゃをつぐことになった

Sang năm, tôi sẽ kế thừa công ty bố tôi

妊娠

にんしん

産婦人科

さんふじんか

妊婦

にんぷ

sự mang thai

sản phụ khoa

 

phụ nữ có thai

妹は妊娠3か月だ

いもうとはにんしん3かげつだ

Em gái tôi mang thai 3 tháng

出産(する)

しゅっさん

+ 出産祝い

しゅっさんいわい

sự sinh, đẻ (con)

chúc mừng sinh em bé

実家の近くの病院で出産ことにした

じっかのちかくのびょういんでしゅっさんことにした

Tôi quyết định sinh ở bệnh viện gần nhà bố mẹ ruột

産む

うむ

生まれる

うまれる

sanh, đẻ

chào đời

姉は二十歳のときに長男を産んだ

あねははたちのときにちょうなんをうんだ

Chị tôi đã sanh con trai trưởng khi 20 tuổi

Hy vọng rằng bài viết này của KVBro cung cấp cho bạn những thông tin cần thiết và hữu ích. Nếu có thắc mắc gì bạn hãy liên lạc với fanpage KVBro để có câu trả lời sớm nhất.

Đánh giá bài viết: 1 Star2 Stars3 Stars4 Stars5 Stars (1 votes, average: 5.00 out of 5)

Loading...

KVBro-Nhịp sống Nhật Bản

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

CAPTCHA