TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT CƠ BẢN CẦN BIẾT KHI ĐI KHÁM TẠI KHOA TAI MŨI HỌNG

Sau đây KVBro xin được chia sẻ với các bạn từ vựng cơ bản bạn cần biết khi đi khám bệnh khoa tai mũi họng tại Nhật Bản. Khi nắm được các từ vựng và mẫu câu cơ bản, bạn có thể hiểu được những gì bác sĩ nói và bạn cũng tự miêu tả được triệu chứng bệnh của mình.

  1. 耳鼻咽喉科 (じびいんこうか – jibiinkouka) – Khoa tai mũi họng
  2. 診察 (しんさつ – shinsatsu) – Khám bệnh
  3. 予約 (よやく – yoyaku) – Đặt hẹn
  4. 症状 (しょうじょう – shoujou) – Triệu chứng
  5. 患者 (かんじゃ – kanja) – Bệnh nhân
  6. 医師 (いし – ishi) – Bác sĩ
  7. 薬 (くすり – kusuri) – Thuốc
  8. 鼻水 (はなみず – hanamizu) – Sổ mũi
  9. 鼻づまり (はなづまり – hanazumari) – Tắc mũi
  10. 咳 (せき – seki) – Ho
  11. 喉の痛み (のどのいたみ – nodo no itami) – Đau họng
  12. 発熱 (はつねつ – hatsunetsu) – Sốt
  13. 耳の痛み (みみのいたみ – mimi no itami) – Đau tai
  14. 耳鳴り (みみなり – miminari) – Ù tai
  15. 中耳炎 (ちゅうじえん – chuujien) – Viêm tai giữa
  16. 咽頭炎 (いんとうえん – intouen) – Viêm họng
  17. 扁桃腺炎 (へんとうせんえん – hentousen’en) – Viêm amidan
  18. 鼻炎 (びえん – bien) – Viêm mũi
  19. 咽頭検査 (いんとうけんさ – intoukensa) – Kiểm tra họng
  20. 鼻水の検査 (はなみずのけんさ – hanamizu no kensa) – Kiểm tra nước mũi
  21. 粘膜の状態をチェックする (ねんまくのじょうたいをちぇっくする – nenmaku no joutai o chekku suru) – Kiểm tra tình trạng niêm mạc
  22. 薬を処方する (くすりをしょほうする – kusuri o shohou suru) – Kê đơn thuốc
  23. クスリの使い方を説明する (くすりのつかいかたをせつめいする – kusuri no tsukaikata o setsumei suru) – Giải thích cách sử dụng thuốc
  24. 再診する必要がある (さいしんするひつようがある – saishin suru hitsuyou ga aru) – Cần phải tái khám
  25. 体温を測る (たいおんをはかる – taion o hakaru) – Đo nhiệt độ cơ thể
  26. 血圧を測る (けつあつをはかる – ketsuatsu o hakaru) – Đo huyết áp
  27. 手術が必要かどうかを判断する (しゅじゅつがひつようかどうかをはんだんする – shujutsu ga hitsuyou ka douka o handan suru) – Xác định liệu có cần phẫu thuật không
  28. 眼科 (がんか – ganka) – Khoa mắt
  29. 眼科医 (がんかい – gankai) – Bác sĩ mắt
  30. 副作用 (ふくさよう – fukusayou) – Tác dụng phụ
  31. 健康保険カード (けんこうほけんカード – kenkouhoken kaado) – Thẻ bảo hiểm y tế
  32. 緊急性のある症状 (きんきゅうせいのあるしょうじょう – kinkyuusei no aru shoujou) – Triệu chứng cấp tính
  33. ウイルス (uirusu) – Virus
  34. バクテリア (bakuteria) – Vi khuẩn
  35. 抗生物質 (こうせいぶっしつ – kouseibutsu) – Kháng sinh
  36. アレルギー (arerugi-) – Dị ứng
  37. 体重 (たいじゅう – taijuu) – Cân nặng
  38. 身長 (しんちょう – shincho) – Chiều cao
  39. 健康診断 (けんこうしんだん – kenkoushindan) – Kiểm tra sức khỏe
  40. 予防接種 (よぼうせっしゅ – yobou sesshu) – Tiêm chủng phòng bệnh
  41. 手洗い (てあらい – tearai) – Rửa tay
  42. 消毒 (しょうどく – shoudoku) – Khử trùng
  43. マスク (masuku) – Khẩu trang
  44. 除菌スプレー (じょきんスプレー – jokin supure-) – Xịt khử trùng
  45. 体温計 (たいおんけい – taionkei) – Cây đo nhiệt độ
  46. 血圧計 (けつあつけい – ketsuatsu kei) – Máy đo huyết áp
  47. 鼻づまり解消のための薬 (はなづまりかいしょうのためのくすり – hanazumari kaishou no tame no kusuri) – Thuốc giảm tắc mũi
  48. ガーゼ (ga-ze) – Bông gạc
  49. 鎮痛剤 (ちんつうざい – chintsuuzai) – Thuốc giảm đau
  50. 炎症を抑える薬 (えんしょうをおさえるくすり – enshou o osaeru kusuri) – Thuốc chống viêm

Hy vọng rằng bài viết này của KVBro cung cấp cho bạn những thông tin cần thiết và hữu ích. Nếu có thắc mắc gì bạn hãy liên lạc với fanpage KVBro để có câu trả lời sớm nhất.

Đánh giá bài viết: 1 Star2 Stars3 Stars4 Stars5 Stars (3 votes, average: 5.00 out of 5)

Loading...

KVBro-Nhịp sống Nhật Bản

KVBro - Nhịp sống Nhật Bản

Cám ơn các bạn đã ghé thăm trang web của KVBRO-Nhịp sống Nhật Bản. Xin vui lòng không đăng lại nội dung của trang web này nếu bạn chưa liên lạc với chúng tôi.

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

CAPTCHA