TỪ VỰNG KATAKANA THÔNG DỤNG KHI ĐI LÀM TẠI NHẬT BẢN

Sau đây KVBro xin được chia sẻ với các bạn từ vựng Katakana thông dụng, hay sử dụng khi bạn đi làm tại Nhật Bản! Nếu bạn nào giỏi tiếng Anh thì chỉ 1 loáng là có thể nhớ hết 75 từ vựng này ngay thôi. Tuy nhiên nếu bạn phát âm tiếng Anh thì có thể đồng nghiệp sẽ không hiểu vì họ đã quen với cách phát âm katakana tiếng Nhật rồi nhé.

  1. スキル (sukiru) – Kỹ năng
  2. トレーニング (toreeningu) – Đào tạo
  3. プレゼンテーション (purezenteeshon) – Trình bày
  4. プロジェクト (purojekuto) – Dự án
  5. チームワーク (chiimuwaaku) – Làm việc nhóm
  6. マネージャー (maneejaa) – Quản lý
  7. インターン (intaan) – Thực tập sinh
  8. オフィス (ofisu) – Văn phòng
  9. メール (meeru) – Email
  10. ミーティング (miitingu) – Cuộc họp
  11. プレゼント (purezento) – Quà
  12. プロフェッショナル (purofesshonaru) – Chuyên nghiệp
  13. レポート (repooto) – Báo cáo
  14. インタビュー (intabyuu) – Phỏng vấn
  15. アセスメント (asesumento) – Đánh giá
  16. キャリア (kyaria) – Sự nghiệp
  17. グループ (guruupu) – Nhóm
  18. フォローアップ (forooappu) – Theo dõi
  19. バランス (baransu) – Cân bằng
  20. プロジェクトマネジメント (purojekuto manejiimento) – Quản lý dự án
  21. リーダーシップ (riidaashippu) – Lãnh đạo
  22. スケジュール (sukejuuru) – Lịch trình
  23. タスク (tasuku) – Nhiệm vụ
  24. チャンス (chansu) – Cơ hội
  25. エクスペリエンス (ekusuperiensu) – Kinh nghiệm
  26. イニシアチブ (inishiabu) – Sáng kiến
  27. コミュニケーション (komyunikeeshon) – Giao tiếp
  28. クリエイティブ (kurieitibu) – Sáng tạo
  29. グローバル (guroobaru) – Toàn cầu
  30. ストレス (sutoresu) – Stress
  31. セミナー (semina) – Hội thảo
  32. ターゲット (taagetto) – Mục tiêu
  33. ナレッジ (narejji) – Kiến thức
  34. パフォーマンス (pafoo-mansu) – Hiệu suất
  35. フィードバック (fiidobakku) – Phản hồi
  36. マイルストーン (mairusutoon) – Cột mốc
  37. レベル (reberu) – Cấp độ
  38. アジェンダ (ajenda) – Chương trình công việc
  39. イベント (ibento) – Sự kiện
  40. エネルギー (enerugii) – Năng lượng
  41. ガイダンス (gaidansu) – Hướng dẫn
  42. コーディネート (ko-dineeto) – Phối hợp
  43. システム (shisutemu) – Hệ thống
  44. データ (deeta) – Dữ liệu
  45. パートナーシップ (paatonashippu) – Đối tác
  46. ハイパフォーマンス (haipafoo-mansu) – Hiệu suất cao
  47. プロセス (purosesu) – Quy trình
  48. プレッシャー (puresshaa) – Áp lực
  49. ペース (peesu) – Tốc độ
  50. マネジメント (manejimento) – Quản lý
  51. リスク (risuku) – Rủi ro
  52. シナジー (shinajii) – Tương hỗ
  53. タレント (tarento) – Tài năng
  54. バリエーション (barieeshon) – Đa dạng
  55. フレキシブル (furekisiburu) – Linh hoạt
  56. ペルソナル (perusonaru) – Cá nhân
  57. ユニーク (yuniiku) – Độc đáo
  58. レジュメ (rejume) – Sơ yếu lý lịch
  59. レピュテーション (repyuteeshon) – Uy tín
  60. ワークショップ (waakushoppu) – Hội thảo
  61. プライオリティ (puraioriti) – Ưu tiên
  62. マーケット (maaketto) – Thị trường
  63. メンター (mentaa) – Người hướng dẫn
  64. リソース (riso-su) – Tài nguyên
  65. イニシアチブ (inishiabu) – Sáng kiến
  66. クリティカル (kuritikaru) – Quan trọng
  67. クオリティ (kuoriti) – Chất lượng
  68. インテグレーション (integureeshon) – Tích hợp
  69. インフルエンス (infuruensu) – Ảnh hưởng
  70. リサーチ (risaachi) – Nghiên cứu
  71. ロジスティクス (rojisutikusu) – Logistik
  72. イノベーション (inobeshon) – Đổi mới
  73. アクション (akushon) – Hành động
  74. インパクト (inpakuto) – Tác động
  75. エグゼクティブ (eguzekutibu) – Nhà quản lý cao cấp

Hy vọng rằng bài viết này của KVBro cung cấp cho bạn những thông tin cần thiết và hữu ích. Nếu có thắc mắc gì bạn hãy liên lạc với fanpage KVBro để có câu trả lời sớm nhất.

Đánh giá bài viết: 1 Star2 Stars3 Stars4 Stars5 Stars (1 votes, average: 5.00 out of 5)

Loading...

KVBro-Nhịp sống Nhật Bản

KVBro - Nhịp sống Nhật Bản

Cám ơn các bạn đã ghé thăm trang web của KVBRO-Nhịp sống Nhật Bản. Xin vui lòng không đăng lại nội dung của trang web này nếu bạn chưa liên lạc với chúng tôi.

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

CAPTCHA