BÀI 6 ~だけではなく・それに加えて

[復習] この公園では、子供だけではなく大人も楽しむことができる。 Không chỉ trẻ em mà người lớn cũng tận hưởng tại công viên này. わたしは音楽を聞くのが好きなばかりでなく、自分でも作曲します。 Tôi không chỉ thích nghe nhạc mà còn thích tự sáng tác. 私は犬や猫はもちろん虫や魚も好きです。動物は何でも好きです。 Tôi không chỉ thích chó mèo mà còn thích côn trùng và cá, động vậy gì tôi cũng thích. ~に限らず Cấu trúc: N+に限らずÝ nghĩa: không chỉ giới hạn trong N mà còn.. (dùng trong trường hợp không chỉ trong phạm vi này mà còn trong phạm vi rộng hơn).Ví dụ: サッカーを限らず、スポーツならなんでも好きです。 Không chỉ bóng đá, tôi thích bất kỳ môn thể thao nào. この記念館は、休日に限らず一年中入館者が多い。 Nhà tưởng niệm này không chỉ vào ngày nghỉ mà cả năm đông khách. うちに限らず近所の住民はみんな夜中のバイクの音に悩まされている。 Không

Read more

BÀI 5 – ~だけ

新完全マスター文法N2 Shinkanzen Master Ngữ pháp N2  Ngữ pháp N2 luyện thi theo sách Shinkanzen Master. [復習] 母にだけ本当のことを話した。 Tôi chỉ nói sự thật cho mẹ thôi. 私はテレビが好きではない。ニュース番組しか見ない。 Tôi không thích xem ti vi. Tôi chỉ xem chương trình thời sự. ~に限り Cấu trúc:N+に限りÝ nghĩa: Sử dụng để diễn tả sự giới hạn, biểu thị sự giới hạn hoặc chỉ dành đặc biệt cho một đối tượng nào đó. Thường được dịch là “chỉ, chỉ dành cho, chỉ riêng, chỉ giới hạn trong”. Ví dụ: このちらしを持参のお客様に限り、すべての商品を1割引でお買い求めいただけます. Chỉ giới hạn những người khách hàng tham gia mang theo tờ rơi này, khi mua hàng có thể được giảm 10% khi mua toàn bộ

Read more