TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT CƠ BẢN CẦN BIẾT KHI ĐI KHÁM TẠI KHOA TIẾT NIỆU

Sau đây KVBro xin được chia sẻ với các bạn từ vựng cơ bản bạn cần biết khi đi khám bệnh khoa tiết niệu tại Nhật Bản. Khi nắm được các từ vựng và mẫu câu cơ bản, bạn có thể hiểu được những gì bác sĩ nói và bạn cũng tự miêu tả được triệu chứng bệnh của mình.

Contents

(1) TỪ VỰNG VỀ CÁC BỘ PHẬN TIẾT NIỆU

  1. 泌尿器科 (ひにょうきか – hinyou kika) – Khoa tiết niệu
  2. 尿 (にょう – nyou) – Nước tiểu
  3. 尿道 (にょうどう – nyou dou) – Ống tiểu
  4. 膀胱 (ぼうこう – boukou) – Bàng quang
  5. 腎臓 (じんぞう – jinzou) – Thận
  6. 前立腺 (ぜんりつせん – zenritsusen) – Tiền liệt tuyến
  7. 排尿器 (はいにょうき – hai nyouki) – Cơ quan tiểu tiện
  8. 排尿器官 (はいにょうきかん – hai nyoukikan) – Cơ quan tiểu tiện
  9. 睾丸 (こうがん – kougan) – Tinh hoàn
  10. 精子 (せいし – seishi) – Tinh trùng
  11. 生殖器 (せいしょくき – seishokuki) – Cơ quan sinh dục
  12. 肾盂 (じんう – jin-u) – Bạch huyết

泌尿器科の病気について|坂泌尿科病院

(2) TỪ VỰNG CÁC BỆNH TUYẾN TIẾT NIỆU

  1. 尿路感染症 (にょうろかんせんしょう – nyouro kansenshou) – Viêm đường tiểu
  2. 尿道炎 (にょうどうえん – nyou douen) – Viêm ống tiểu
  3. 膀胱炎 (ぼうこうえん – boukouen) – Viêm bàng quang
  4. 尿路結石 (にょうろけっせき – nyouro kesseki) – Sỏi tiểu đường
  5. 腎臓結石 (じんぞうけっせき – jinzou kesseki) – Sỏi thận
  6. 尿失禁 (にょうしっきん – nyou shikkin) – Ròn tiểu
  7. 排尿の問題 (はいにょうのもんだい – hai nyou no mondai) – Vấn đề về tiểu tiện
  8. 尿路感染症治療 (にょうろかんせんしょうちりょう – nyouro kansenshou chiryou) – Điều trị viêm đường tiểu
  9. 排尿困難 (はいにょうこんなん – hai nyou konnan) – Khó tiểu
  10. 前立腺炎 (ぜんりつせんえん – zenritsusen’en) – Viêm tiền liệt tuyến
  11. 膀胱癌 (ぼうこうがん – boukou gan) – Ung thư bàng quang
  12. 腎臓がん (じんぞうがん – jinzou gan) – Ung thư thận
  13. 膀胱の腫れ (ぼうこうのはれ – boukou no hare) – Sưng bàng quang
  14. 便秘 (べんぴ – benpi) – Táo bón

(3) TỪ VỰNG LIÊN QUAN ĐẾN KHÁM CHỮA XÉT NGHIỆM KHOA TIẾT NIỆU

  1. 尿失禁用のパッド (にょうしっきんようのパッド – nyou shikkin you no paddo) – Băng vệ sinh dành cho ròn tiểu
  2. 尿検査 (にょうけんさ – nyoukensa) – Kiểm tra nước tiểu
  3. 膀胱検査 (ぼうこうけんさ – boukou kensa) – Kiểm tra bàng quang
  4. 尿路造影 (にょうろぞうえい – nyouro zouei) – Chụp cản quang
  5. 膀胱鏡検査 (ぼうこうきょうけんさ – boukou kyou kensa) – Kiểm tra bàng quang bằng gương
  6. 腎生検 (じんせいけん – jinseiken) – Thăm dò thận
  7. 膀胱の超音波検査 (ぼうこうのちょうおんぱけんさ – boukou no chouonpa kensa) – Kiểm tra bàng quang bằng siêu âm
  8. 腎臓のMRIスキャン (じんぞうのエムアールアイスキャン – jinzou no emu aarai sukyan) – Quét MRI của thận
  9. 膀胱手術 (ぼうこうしゅじゅつ – boukou shujutsu) – Phẫu thuật bàng quang
  10. 腎臓移植 (じんぞういしょく – jinzou ishoku) – Ghép thận
  11. 透析 (とうせき – touseki) – Sự lọc máu
  12. 尿道結石の手術 (にょうどうけっせきのしゅじゅつ – nyou dou kesseki no shujutsu) – Phẫu thuật sỏi ống tiểu
  13. 膀胱がんの放射線療法 (ぼうこうがんのほうしゃせんりょうほう – boukou gan no housha senryouhou) – Trị liệu bằng tia X ung thư bàng quang
  14. 膀胱のバイオプシー (ぼうこうのばいおぷしー – boukou no baio pushii) – Sinh thiết bàng quang
  15. 膀胱の鏡検査 (ぼうこうのきょうけんさ – boukou no kyokensa) – Kiểm tra bàng quang bằng gương
  16. カテーテル (kate-toru) – Ống thông tiểu
  17. 排尿頻度 (はいにょうひんど – hai nyou hindo) – Tần suất tiểu
  18. 経尿道的前立腺切除術 (けいにょうどうてきぜんりつせんせつじょじゅつ – kei nyou dou teki zenritsusen sesshujutsu) – Phẫu thuật cắt bỏ tiền liệt tuyến qua đường tiểu
  19. 水分補給 (すいぶんほきゅう – suibun hokyuu) – Cung cấp nước

Hy vọng rằng bài viết này của KVBro cung cấp cho bạn những thông tin cần thiết và hữu ích. Nếu có thắc mắc gì bạn hãy liên lạc với fanpage KVBro để có câu trả lời sớm nhất.

Đánh giá bài viết: 1 Star2 Stars3 Stars4 Stars5 Stars (2 votes, average: 5.00 out of 5)

Loading...

KVBro-Nhịp sống Nhật Bản

KVBro - Nhịp sống Nhật Bản

Cám ơn các bạn đã ghé thăm trang web của KVBRO-Nhịp sống Nhật Bản. Xin vui lòng không đăng lại nội dung của trang web này nếu bạn chưa liên lạc với chúng tôi.

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

CAPTCHA