50 TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT CƠ BẢN CẦN BIẾT KHI ĐI LÀM TẠI COMBINI CỬA HÀNG TIỆN LỢI

Đánh giá bài viết: 1 Star2 Stars3 Stars4 Stars5 Stars (3 votes, average: 5.00 out of 5)

Loading...

Sau đây KVBro xin được chia sẻ với các bạn từ vựng cơ bản bạn cần biết để chuẩn bị khi đi làm thêm tại cửa hàng tiện lợi combini ở Nhật Bản. Bạn có thể tham khảo thêm các mẫu câu – đoạn hội thoại hay sử dụng để giao tiếp khi làm việc tại combini nhé.

MẪU CÂU-HỘI THOẠI NGẮN DÙNG KHI LÀM TẠI COMBINI NHẬT BẢN
  1. アルバイト (arubaito) – Làm thêm
  2. コンビニ (konbini) – Cửa hàng tiện lợi
  3. シフト (shifuto) – Lịch làm việc
  4. 勤務時間 (kinmu jikan) – Thời gian làm việc
  5. 休憩時間 (kyūkei jikan) – Thời gian nghỉ giải lao
  6. 従業員 (jūgyōin) – Nhân viên
  7. レジ (reji) – Quầy thanh toán
  8. 商品 (shōhin) – Hàng hóa
  9. 在庫 (zaiko) – Hàng tồn kho
  10. レジ袋 (reji bukuro) – Túi thanh toán
  11. 接客 (sekkyaku) – Phục vụ khách hàng
  12. レジ打ち (reji uchi) – Thanh toán
  13. 会計 (kaikei) – Thanh toán hóa đơn
  14. 会計機 (kaikei ki) – Máy tính tiền
  15. 釣銭 (tsurisen) – Tiền thối
  16. ポイントカード (pointo kādo) – Thẻ tích điểm
  17. クレジットカード (kurejitto kādo) – Thẻ tín dụng
  18. 現金 (genkin) – Tiền mặt
  19. 売り場 (uriba) – Khu vực bán hàng
  20. 品出し (shina dashi) – Sắp xếp hàng hóa
  21. 清掃 (seisō) – Vệ sinh
  22. レジ打ち (reji uchi) – Thanh toán tiền
  23. タバコ (tabako) – Thuốc lá
  24. アルコール (arukōru) – Rượu
  25. 弁当 (bentō) – Cơm hộp
  26. おにぎり (onigiri) – Cơm nắm
  27. サンドイッチ (sandoitchi) – Bánh mì kẹp
  28. ラーメン (rāmen) – Mì ramen
  29. アイスクリーム (aisu kurīmu) – Kem
  30. 飲料水 (inryōsui) – Nước uống
  31. コーヒー (kōhī) – Cà phê
  32. お茶 (ocha) – Trà
  33. ジュース (jūsu) – Nước trái cây
  34. アルコール飲料 (arukōru inryō) – Đồ uống có cồn
  35. 販売 (hanbai) – Bán hàng
  36. マニュアル (manyuaru) – Hướng dẫn sử dụng
  37. 安全衛生 (anzen eisei) – An toàn và vệ sinh
  38. 品質管理 (hinshitsu kanri) – Quản lý chất lượng
  39. 緊急対応 (kinkyū taiō) – Ứng phó khẩn cấp
  40. トラブル (toraburu) – Sự cố
  41. 報告書 (hōkokusho) – Báo cáo
  42. 出勤 (shukkin) – Đi làm
  43. 欠勤 (kekkin) – Vắng mặt
  44. 遅刻 (chikoku) – Trễ giờ
  45. 早退 (sōtai) – Về sớm
  46. 有給休暇 (yūkyū kyūka) – Nghỉ phép có lương
  47. 無給休暇 (mukyū kyūka) – Nghỉ phép không lương
  48. 給与 (kyūyo) – Lương
  49. 給料 (kyūryō) – Lương
  50. 残業 (zan gyō) – Làm thêm giờ

Tại Nhật Bản có các chuỗi cửa hàng tiện lợi như Seven Eleven, Lawson, Family Mart….Hiện nay có rất nhiều bạn du học sinh người Việt Nam và người nước ngoại đang làm việc tại các cửa hàng. Làm việc tại các cửa hàng tiện lợi bạn có cơ hội giao tiếp nhiều nên tiếng Nhật sẽ tăng lên nhanh, hãy nắm vững các từ vựng cơ bản và tự tin đi làm thêm tại Combini nhé!

3 CHUỖI CỬA HÀNG TIỆN LỢI LỚN NHẤT TẠI NHẬT BẢN

Hy vọng rằng bài viết này của KVBro cung cấp cho bạn những thông tin cần thiết và hữu ích. Nếu có thắc mắc gì bạn hãy liên lạc với fanpage KVBro để có câu trả lời sớm nhất.

Đánh giá bài viết: 1 Star2 Stars3 Stars4 Stars5 Stars (3 votes, average: 5.00 out of 5)

Loading...

KVBro-Nhịp sống Nhật Bản

KVBro - Nhịp sống Nhật Bản

Cám ơn các bạn đã ghé thăm trang web của KVBRO-Nhịp sống Nhật Bản. Xin vui lòng không đăng lại nội dung của trang web này nếu bạn chưa liên lạc với chúng tôi.

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

CAPTCHA